Cán bộ - Giảng viên Người học Xét tuyển - Tra cứu DNTU Xanh Tham quan trường 360

THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (DỰ KIẾN) - ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI (DNTU)

THÔNG BÁO

Về việc tuyển sinh hệ Đại học Chính quy năm 2026 (Dự kiến)

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) thông báo tuyển sinh hệ Đại học Chính quy năm 2026 (dự kiến) như sau:

 

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

-  Đối tượng:

+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.

- Điều kiện dự tuyển:

+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

- Đối tượng ưu tiên và tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT).

2. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;

- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;

- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;

- Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);

- Không có sự phân biệt giữa các tổ hợp.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Số lượng tuyển sinh

1

Đại học

7510202

Công nghệ chế tạo máy

80

2

Đại học

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

120

3

Đại học

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

150

4

Đại học

7480201

Công nghệ thông tin

125

5

Đại học

7480103

Kỹ thuật phần mềm

30

6

Đại học

7480107

Trí tuệ nhân tạo

30

7

Đại học

7320104

Truyền thông đa phương tiện

100

8

Đại học

7210403

Thiết kế đồ họa

120

9

Đại học

7540101

Công nghệ thực phẩm

65

10

Đại học

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

40

11

Đại học

7340301

Kế toán

150

12

Đại học

7340201

Tài chính - Ngân hàng

100

13

Đại học

7340101

Quản trị kinh doanh

200

14

Đại học

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

85

15

Đại học

7810201

Quản trị khách sạn

60

16

Đại học

7510605

Logistics và Quản chuỗi cung ứng

85

17

Đại học

7720301

Điều dưỡng

250

18

Đại học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

80

19

Đại học

7220201

Ngôn ngữ Anh

230

20

Đại học

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

120

21

Đại học

7310608

Đông phương học

60

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường

STT

Ngành học

Mã ngành

Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Công nghệ chế tạo máy

7510202

- Công nghệ Robot

- Cơ điện tử công nghiệp

- Tự động hóa & điều khiển thông minh

- Công nghệ chế tạo máy

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

D09: Toán, Lịch sử, Anh

D10: Toán, Địa lý, Anh

X02: Toán, Văn, Tin học

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

 

X05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

- Kỹ thuật Điện - Năng lượng tái tạo

- Điện tử IoT - AI ứng dụng

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

- Công nghệ ô tô Điện và Hybrid

- Công nghệ Ô tô thông minh

4

Công nghệ thông tin

7480201

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Toán, Văn, Anh

D09: Toán, Lịch sử, Anh

D10: Toán, Địa lý, Anh

X02: Toán, Văn, Tin học

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL

 

5

Kỹ thuật phần mềm

7480103

 

6

Trí tuệ nhân tạo

7480107

 

7

Truyền thông đa phương tiện

7320104

- Digital marketing

- Truyền thông - Quan hệ công chúng

- Truyền thông đa phương tiện

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Văn, Toán, Vật lý

C02: Văn, Toán, Hóa học

D01: Văn, Toán, Anh

D11: Văn, Anh, Lý

D14: Văn, Lịch sử, Anh

D15: Văn, Địa lý, Anh

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

X78: Văn, GD KT&PL, Anh

 

 X79: Văn, Tin học, Anh

8

Thiết kế đồ họa

7210403

- Nghệ thuật số

- Thiết kế đồ họa

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

- Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

- Công nghệ thực phẩm

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A07: Toán, Lịch sử, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D09: Toán, Lịch sử, Anh

D10: Toán, Địa lý, Anh

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp

X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL

 

 X14: Toán, Sinh học, Tin học

10

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

- Kỹ thuật môi trường - Bảo hộ lao động

- Kinh tế môi trường

11

Kế toán

7340301

- Kế toán số

- Kế toán doanh nghiệp

- Kế toán - Kiểm toán

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh

A07: Toán, Lịch sử, Địa lý

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Anh

D09: Toán, Lịch sử, Anh

D10: Toán, Địa lý, Anh

X02: Toán, Văn, Tin học

 

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

- Tài chính số

- Tài chính - Ngân hàng

13

Quản trị kinh doanh

7340101

- Quản trị nhân sự

- Quản trị Marketing

- Quản trị kinh doanh

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

- Quản trị dịch vụ hàng không

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

Quản trị khách sạn

7810201

- Quản trị nhà hàng - khách sạn

- Quản trị dịch vụ lưu trú

16

Logistics và Quản chuỗi cung ứng

7510605

 

17

Điều dưỡng

7720301

- Điều dưỡng đa khoa

- Điều dưỡng sản phụ khoa

- Điều dưỡng phục hồi chức năng

- Điều dưỡng lão khoa

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Anh

D01: Văn, Toán, Anh

D07: Toán, Hóa học, Anh

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

X14: Toán, Sinh học, Tin học

D09: Toán, Lịch sử, Anh

 

 D10: Toán, Địa lý, Anh

18

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

- Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao

- Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu

- Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh - ký sinh trùng - sinh học phân tử

19

Ngôn ngữ Anh

7220201

-    Tiếng Anh thương mại

-    Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy

D01: Toán, Văn, Anh

D14: Văn, Lịch sử, Anh

D15: Văn, Địa lý, Anh

X78: Văn, GD KT&PL, Anh

 

 X79: Văn, Tin học, Anh

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

- Tiếng Trung thương mại

- Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Văn, Toán, Vật lý

C02: Văn, Toán, Hóa học

D01: Toán, Văn, Anh

D14: Văn, Lịch sử, Anh

D15: Văn, Địa lý, Anh

X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp

X78: Văn, GD KT&PL, Anh

 

 X79: Văn, Tin học, Anh

21

Đông phương học

7310608

- Nhật Bản học

 

- Hàn Quốc học

a) Các điều kiện phụ trong xét tuyển:

Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau

- Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1);

- Xét chọn thí sinh có kết quả môn chung (trong tổ hợp môn xét tuyển) có điểm từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (2);

- Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (3);

- Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

b) Điểm cộng

- Điểm cộng dành cho thí sinh Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh trong thời gian học tập ở bậc trường THPT, chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, điểm cộng tối đa có mỗi thí sinh là 3 điểm theo thang điểm 30;

Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố

Giải nhất

Giải nhì

Giải ba

Giải khuyến khích

Điểm cộng

3 điểm

2 điểm

1.5 điểm

1 điểm

- Điểm cộng dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS và các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS. Trường hợp nếu thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật,...): sử dụng Bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3, bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT

IELTS

Đạt 5.0

Đạt 5.5

Đạt từ 6.0 trở lên

Điểm cộng

1 điểm

2 điểm

3 điểm

6. Tổ chức tuyển sinh

a) Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;

- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;

- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

b) Thời gian xét tuyển và lịch nhận hồ sơ của Trường dự kiến như sau:

- Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);

- Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;

- Nếu chưa tuyển đủ số lượng tuyển sinh theo đợt xét tuyển theo lộ trình thời gian của Bộ GD&ĐT thì Nhà trường sẽ có các đợt tuyển bổ sung đến khi đủ số lượng tuyển sinh. (Lịch các đợt bổ sung sẽ thông báo trên Website nhà trường), việc xét tuyển bổ sung đảm bảo số lượng tuyển sinh công bố trong các đợt bổ sung không được vượt quá chỉ tiêu đã công bố ở đợt 1; mỗi đợt xét tuyển bổ sung, thời gian từ khi công bố phương án đến khi bắt đầu xét tuyển phải tối thiểu 10 ngày.

c) Địa điểm đăng ký

- Đợt chính thức: Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/;

- Đợt bổ sung: Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://xettuyen.dntu.edu.vn/ hoặc trực tiếp tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai.

+ Địa chỉ: 206 Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai;

+ Website: https://dntu.edu.vn/;

+ Email: tuyensinh@dntu.edu.vn;

+ Điện thoại: (0251).261.2241; Hotline/Zalo: 0986.39.7733 – 0904.39.7733

7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

-  Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT);

- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Điều 7 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHNBGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

9. Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy

- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:

+ Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;

+ Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;

+ Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.

- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.

- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ

- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.