THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (DỰ KIẾN) - ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI (DNTU)
THÔNG BÁO
Về việc tuyển sinh hệ Đại học Chính quy năm 2026 (Dự kiến)
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) thông báo tuyển sinh hệ Đại học Chính quy năm 2026 (dự kiến) như sau:


1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Đối tượng:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.
- Điều kiện dự tuyển:
+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đối với thí sinh khuyết tật, bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
- Đối tượng ưu tiên và tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT).
2. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;
- Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);
- Không có sự phân biệt giữa các tổ hợp.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
STT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Ngành học |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
Đại học |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
80 |
|
2 |
Đại học |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
120 |
|
3 |
Đại học |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
|
4 |
Đại học |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
125 |
|
5 |
Đại học |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
30 |
|
6 |
Đại học |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
30 |
|
7 |
Đại học |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
100 |
|
8 |
Đại học |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
120 |
|
9 |
Đại học |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
65 |
|
10 |
Đại học |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
40 |
|
11 |
Đại học |
7340301 |
Kế toán |
150 |
|
12 |
Đại học |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
100 |
|
13 |
Đại học |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
200 |
|
14 |
Đại học |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
85 |
|
15 |
Đại học |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
60 |
|
16 |
Đại học |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
85 |
|
17 |
Đại học |
7720301 |
Điều dưỡng |
250 |
|
18 |
Đại học |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
80 |
|
19 |
Đại học |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
230 |
|
20 |
Đại học |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
120 |
|
21 |
Đại học |
7310608 |
Đông phương học |
60 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
- Công nghệ Robot - Cơ điện tử công nghiệp - Tự động hóa & điều khiển thông minh - Công nghệ chế tạo máy |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PLA |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
- Kỹ thuật Điện - Năng lượng tái tạo - Điện tử IoT - AI ứng dụng - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
- Công nghệ ô tô Điện và Hybrid - Công nghệ Ô tô thông minh |
|
|
4 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A04: Toán, Vật lý, Địa lý D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
|
|
|
5 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
||
|
6 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
||
|
7 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
- Digital marketing - Truyền thông - Quan hệ công chúng - Truyền thông đa phương tiện |
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý C01: Văn, Toán, Vật lý C02: Văn, Toán, Hóa học D01: Văn, Toán, Anh D11: Văn, Anh, Lý D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh |
|
8 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
- Nghệ thuật số - Thiết kế đồ họa |
|
|
9 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
- Khoa học dinh dưỡng và thực phẩm chức năng - Công nghệ thực phẩm |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A07: Toán, Lịch sử, Địa lý B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh D01: Văn, Toán, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học |
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
- Kỹ thuật môi trường - Bảo hộ lao động - Kinh tế môi trường |
|
|
11 |
Kế toán |
7340301 |
- Kế toán số - Kế toán doanh nghiệp - Kế toán - Kiểm toán |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh A07: Toán, Lịch sử, Địa lý C04: Toán, Văn, Địa D01: Toán, Văn, Anh D09: Toán, Lịch sử, Anh D10: Toán, Địa lý, Anh X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp |
|
12 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
- Tài chính số - Tài chính - Ngân hàng |
|
|
13 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
- Quản trị nhân sự - Quản trị Marketing - Quản trị kinh doanh |
|
|
14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
- Quản trị dịch vụ hàng không - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
15 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
- Quản trị nhà hàng - khách sạn - Quản trị dịch vụ lưu trú |
|
|
16 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
|
|
17 |
Điều dưỡng |
7720301 |
- Điều dưỡng đa khoa - Điều dưỡng sản phụ khoa - Điều dưỡng phục hồi chức năng - Điều dưỡng lão khoa |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A02: Toán, Vật lý, Sinh học B00: Toán, Hóa học, Sinh học B08: Toán, Sinh học, Anh D01: Văn, Toán, Anh D07: Toán, Hóa học, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X14: Toán, Sinh học, Tin học D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh |
|
18 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
- Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh nâng cao - Kỹ thuật xét nghiệm huyết học, truyền máu - Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh - ký sinh trùng - sinh học phân tử |
|
|
19 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
- Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh ứng dụng trong giảng dạy |
D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh |
|
20 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
- Tiếng Trung thương mại - Tiếng Trung du lịch & dịch vụ quốc tế |
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý C01: Văn, Toán, Vật lý C02: Văn, Toán, Hóa học D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Lịch sử, Anh D15: Văn, Địa lý, Anh X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh |
|
21 |
Đông phương học |
7310608 |
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học |
a) Các điều kiện phụ trong xét tuyển:
Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau
- Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1);
- Xét chọn thí sinh có kết quả môn chung (trong tổ hợp môn xét tuyển) có điểm từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (2);
- Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (3);
- Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
b) Điểm cộng
- Điểm cộng dành cho thí sinh Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh trong thời gian học tập ở bậc trường THPT, chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, điểm cộng tối đa có mỗi thí sinh là 3 điểm theo thang điểm 30;
|
Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố |
Giải nhất |
Giải nhì |
Giải ba |
Giải khuyến khích |
|
Điểm cộng |
3 điểm |
2 điểm |
1.5 điểm |
1 điểm |
- Điểm cộng dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS và các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS. Trường hợp nếu thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật,...): sử dụng Bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3, bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT
|
IELTS |
Đạt 5.0 |
Đạt 5.5 |
Đạt từ 6.0 trở lên |
|
Điểm cộng |
1 điểm |
2 điểm |
3 điểm |
6. Tổ chức tuyển sinh
a) Hình thức nhận đăng ký xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
b) Thời gian xét tuyển và lịch nhận hồ sơ của Trường dự kiến như sau:
- Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
- Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
- Nếu chưa tuyển đủ số lượng tuyển sinh theo đợt xét tuyển theo lộ trình thời gian của Bộ GD&ĐT thì Nhà trường sẽ có các đợt tuyển bổ sung đến khi đủ số lượng tuyển sinh. (Lịch các đợt bổ sung sẽ thông báo trên Website nhà trường), việc xét tuyển bổ sung đảm bảo số lượng tuyển sinh công bố trong các đợt bổ sung không được vượt quá chỉ tiêu đã công bố ở đợt 1; mỗi đợt xét tuyển bổ sung, thời gian từ khi công bố phương án đến khi bắt đầu xét tuyển phải tối thiểu 10 ngày.
c) Địa điểm đăng ký
- Đợt chính thức: Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/;
- Đợt bổ sung: Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://xettuyen.dntu.edu.vn/ hoặc trực tiếp tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai.
+ Địa chỉ: 206 Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai;
+ Website: https://dntu.edu.vn/;
+ Email: tuyensinh@dntu.edu.vn;
+ Điện thoại: (0251).261.2241; Hotline/Zalo: 0986.39.7733 – 0904.39.7733
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT);
- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Điều 7 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHNBGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).
8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
9. Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
+ Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
+ Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
+ Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ
- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.